Hình nền cho northwestwards
BeDict Logo

northwestwards

/ˌnɔːrθˈwɛstwərdz/ /ˌnɔːrθwɛstˈwərdz/

Định nghĩa

adjective adverb

Về phía tây bắc.

Ví dụ :

Tòa nhà mới của trường quay mặt về hướng tây bắc, giúp tận dụng tối đa ánh nắng mặt trời vào buổi sáng.