adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía tây bắc. Northwestward Ví dụ : "The school's new building faces northwestwards, maximizing sunlight in the morning. " Tòa nhà mới của trường quay mặt về hướng tây bắc, giúp tận dụng tối đa ánh nắng mặt trời vào buổi sáng. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tây bắc. Northwestward Ví dụ : "The flock of geese flew northwestwards for the winter. " Đàn ngỗng bay về hướng tây bắc để tránh rét. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc