verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa hóa, làm lớn nhất. To make as large as possible Ví dụ : "To pass her exams, Maria is maximizing her study time by attending all lectures and doing extra practice problems. " Để vượt qua kỳ thi, Maria đang tối đa hóa thời gian học của mình bằng cách tham gia tất cả các buổi giảng và làm thêm các bài tập thực hành. business economy function achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa hóa, phóng to hết cỡ. To expand (a window) to fill the main display area Ví dụ : "She was having trouble reading the small print, so she tried maximizing the document window on her computer screen. " Cô ấy gặp khó khăn khi đọc chữ nhỏ, nên cô ấy đã thử phóng to hết cỡ cửa sổ tài liệu trên màn hình máy tính. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc