Hình nền cho periphery
BeDict Logo

periphery

/pəˈɹɪfəɹi/

Định nghĩa

noun

Vùng ngoại vi, rìa, mép.

Ví dụ :

"The periphery of the park was lined with wildflowers. "
Vùng rìa của công viên được trồng đầy hoa dại.
noun

Ví dụ :

Chính phủ Hy Lạp công bố các sáng kiến tài trợ mới nhắm vào các trường học nằm ở vùng ngoại ô (tỉnh) Attica, nhằm cải thiện nguồn lực giáo dục bên ngoài khu vực trung tâm Athens.