Hình nền cho buffer
BeDict Logo

buffer

/ˈbafə(ɹ)/ /ˈbʌfə(ɹ)/ /ˈbʌfɚ/

Định nghĩa

adjective

Màu da bò, vàng nâu.

Ví dụ :

Cuốn sổ tay cũ có bìa màu da bò, ố vàng vì đã cũ và được sử dụng nhiều.
noun

Dung dịch đệm, chất đệm.

Ví dụ :

Người trợ lý phòng thí nghiệm đã thêm dung dịch đệm vào dung dịch để giữ cho độ pH của nó không thay đổi quá nhiều trong suốt thí nghiệm.
noun

Ví dụ :

Máy in sử dụng một bộ đệm để lưu trữ tạm thời tài liệu trước khi in, nhờ đó máy tính có thể tiếp tục làm việc khác.
noun

Ví dụ :

Bộ đệm của máy tính đã giúp quá trình tải xuống tệp video lớn diễn ra mượt mà hơn, dù tốc độ tải chậm.
noun

Ví dụ :

Bộ khuếch đại âm thanh đã sử dụng một mạch đệm để ngăn micro của học sinh ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh của cả lớp học.
noun

Vùng đệm, vùng trung lập.

Ví dụ :

Quốc gia nhỏ bé đó đóng vai trò là một vùng đệm giữa hai nước lớn mạnh hơn, ngăn chặn xung đột trực tiếp xảy ra.
noun

Ông lão ngờ nghệch, người chậm tiêu.

Ví dụ :

Ông lão đồng hồ quả lắc, một người hiền lành và có phần chậm tiêu, dường như lúc nào cũng lạc vào dòng suy nghĩ riêng trong những buổi họp mặt gia đình.
verb

Ổn định độ pH, điều chỉnh độ pH.

Ví dụ :

Để giữ cho nước hồ bơi không bị quá chua hoặc quá kiềm, chúng ta cần ổn định độ pH thường xuyên bằng các hóa chất đặc biệt.