BeDict Logo

buffer

/ˈbafə(ɹ)/ /ˈbʌfə(ɹ)/ /ˈbʌfɚ/
Hình ảnh minh họa cho buffer: Bộ đệm, vùng đệm.
 - Image 1
buffer: Bộ đệm, vùng đệm.
 - Thumbnail 1
buffer: Bộ đệm, vùng đệm.
 - Thumbnail 2
noun

Máy in sử dụng một bộ đệm để lưu trữ tạm thời tài liệu trước khi in, nhờ đó máy tính có thể tiếp tục làm việc khác.

Hình ảnh minh họa cho buffer: Bộ đệm.
 - Image 1
buffer: Bộ đệm.
 - Thumbnail 1
buffer: Bộ đệm.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ đệm của máy tính đã giúp quá trình tải xuống tệp video lớn diễn ra mượt mà hơn, dù tốc độ tải chậm.

Hình ảnh minh họa cho buffer: Bộ đệm, mạch đệm.
noun

Bộ khuếch đại âm thanh đã sử dụng một mạch đệm để ngăn micro của học sinh ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh của cả lớp học.

Hình ảnh minh họa cho buffer: Ông lão ngờ nghệch, người chậm tiêu.
noun

Ông lão ngờ nghệch, người chậm tiêu.

Ông lão đồng hồ quả lắc, một người hiền lành và có phần chậm tiêu, dường như lúc nào cũng lạc vào dòng suy nghĩ riêng trong những buổi họp mặt gia đình.

Hình ảnh minh họa cho buffer: Ổn định độ pH, điều chỉnh độ pH.
 - Image 1
buffer: Ổn định độ pH, điều chỉnh độ pH.
 - Thumbnail 1
buffer: Ổn định độ pH, điều chỉnh độ pH.
 - Thumbnail 2
verb

Ổn định độ pH, điều chỉnh độ pH.

Để giữ cho nước hồ bơi không bị quá chua hoặc quá kiềm, chúng ta cần ổn định độ pH thường xuyên bằng các hóa chất đặc biệt.