Hình nền cho sequences
BeDict Logo

sequences

/ˈsiːkwənsɪz/ /ˈsiːkwənˌsɪz/

Định nghĩa

noun

Dãy, chuỗi, trình tự.

Ví dụ :

Đây là trình tự các bước để nướng bánh: trộn các nguyên liệu, đổ vào khuôn, nướng trong lò và làm nguội.
noun

Chuỗi giai điệu, Đoạn nhạc lặp.

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano giải thích rằng học sinh nên luyện tập chậm rãi các chuỗi giai điệu lặp để nắm vững phần giai điệu đang thay đổi.
noun

Ví dụ :

Trong thánh lễ Công giáo, những chuỗi hát (sequence), ví dụ như bài nổi tiếng "Dies Irae" (Ngày Phán Xét), mang đến một sự suy ngẫm âm nhạc giữa các bài đọc.
noun

Ví dụ :

Công thức nấu ăn liệt kê các hướng dẫn theo từng bước rõ ràng: đầu tiên trộn các nguyên liệu khô, sau đó thêm các nguyên liệu ướt, và cuối cùng nướng trong 30 phút.
verb

Xác định trình tự, giải trình tự.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nỗ lực giải trình tự DNA của các loài khác nhau để hiểu mối quan hệ tiến hóa của chúng.