verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, đổ, lật nhào. To turn over, capsize or upset. Ví dụ : "The strong wind overturns small boats on the lake. " Gió mạnh lật úp những chiếc thuyền nhỏ trên hồ. action nautical vehicle sailing disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đánh đổ. To overthrow or destroy. Ví dụ : "The strong wind overturns the garbage cans on the street. " Cơn gió mạnh lật đổ những thùng rác trên đường. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược, bác bỏ. To reverse (a decision); to overrule or rescind. Ví dụ : "The judge overturns the previous ruling, declaring the evidence admissible in court. " Vị thẩm phán bác bỏ phán quyết trước đó, tuyên bố bằng chứng được chấp nhận tại tòa. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược thế cờ, Vực dậy. To diminish the significance of a previous defeat by winning; to make a comeback from. Ví dụ : "The basketball team overturns their loss last week by winning a decisive victory in the championship game. " Đội bóng rổ đã lật ngược thế cờ sau trận thua tuần trước bằng chiến thắng quyết định trong trận chung kết. achievement sport business action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc