Hình nền cho overturns
BeDict Logo

overturns

/ˌoʊvərˈtɜːrnz/ /ˌoʊvərˈtɝːnz/

Định nghĩa

verb

Lật, đổ, lật nhào.

Ví dụ :

"The strong wind overturns small boats on the lake. "
Gió mạnh lật úp những chiếc thuyền nhỏ trên hồ.
verb

Lật ngược thế cờ, Vực dậy.

Ví dụ :

Đội bóng rổ đã lật ngược thế cờ sau trận thua tuần trước bằng chiến thắng quyết định trong trận chung kết.