BeDict Logo

declaring

/dɪˈklɛəɹɪŋ/ /dɪˈklɛɹɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho declaring: Tuyên bố kết thúc lượt đánh.
verb

Thấy đội mình đã dẫn trước quá xa, vị đội trưởng đã làm mọi người bất ngờ khi tuyên bố kết thúc lượt đánh dù mới chỉ có bảy cầu thủ bị loại.

Hình ảnh minh họa cho declaring: Khai báo, kê khai.
verb

Khi đến sân bay, cô ấy đang khai báo với hải quan về món đồ trang sức đắt tiền mà cô ấy đã mua ở nước ngoài.