Hình nền cho declaring
BeDict Logo

declaring

/dɪˈklɛəɹɪŋ/ /dɪˈklɛɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, công bố, giải thích, làm rõ.

Ví dụ :

"The teacher was declaring the rules of the exam to the students. "
Giáo viên đang giải thích rõ ràng các quy tắc của kỳ thi cho học sinh.
verb

Ví dụ :

Thấy đội mình đã dẫn trước quá xa, vị đội trưởng đã làm mọi người bất ngờ khi tuyên bố kết thúc lượt đánh dù mới chỉ có bảy cầu thủ bị loại.
verb

Ví dụ :

Khi đến sân bay, cô ấy đang khai báo với hải quan về món đồ trang sức đắt tiền mà cô ấy đã mua ở nước ngoài.