Hình nền cho pallbearers
BeDict Logo

pallbearers

/ˈpɔlˌbɛrərz/ /ˈpɔlˌbɛərərz/

Định nghĩa

noun

Người khiêng quan tài, người đỡ tang.

Ví dụ :

Những người khiêng quan tài, những người bạn thân thiết của người đã khuất, cẩn thận nâng chiếc quan tài lên.