noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp nhỏ, tráp nhỏ. A little box, e.g. for jewellery. Ví dụ : "The jewelry store owner carefully placed the delicate necklace in a small velvet-lined casket. " Người chủ tiệm trang sức cẩn thận đặt chiếc vòng cổ tinh xảo vào một cái tráp nhỏ lót nhung mềm mại. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám, Bình đựng tro cốt. An urn. Ví dụ : "The antique casket held the ashes of her grandmother. " Chiếc ám cổ kính đựng tro cốt của bà cô ấy. ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tài, áo quan. A coffin. Ví dụ : "The grieving family chose a beautiful wooden casket for their mother's funeral. " Gia đình đau buồn đã chọn một chiếc áo quan gỗ đẹp cho tang lễ của mẹ họ. body ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gioăng, vòng đệm. A gasket. Ví dụ : "The leaky faucet stopped dripping after I replaced the old gasket with a new one. " Cái vòi nước rỉ đã ngừng nhỏ giọt sau khi tôi thay gioăng cũ bằng cái mới. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào quan tài, táng. To put into, or preserve in, a casket. Ví dụ : "The museum carefully casketed the fragile ancient scroll in a climate-controlled container to protect it from damage. " Viện bảo tàng cẩn thận cho cuộn giấy cổ mong manh vào trong một hộp bảo quản có kiểm soát nhiệt độ để bảo vệ nó khỏi bị hư hại. body ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc