Hình nền cho thickness
BeDict Logo

thickness

/ˈθɪknəs/

Định nghĩa

noun

Độ dày, bề dày.

Ví dụ :

"The thickness of the book made it difficult to carry. "
Độ dày của cuốn sách khiến nó khó mang theo.
noun

Độ chậm hiểu, sự ngốc nghếch, sự ngu ngơ.

Ví dụ :

Lời giải thích của anh ấy về khái niệm toán học mới nghe ngốc nghếch đến ngạc nhiên; chúng tôi phải xem đi xem lại nhiều ví dụ và nghe lặp lại nhiều lần mới hiểu được.