Hình nền cho paranoia
BeDict Logo

paranoia

/ˌpæɹ.əˈnɔɪ.ə/ /ˌpɛɹ.əˈnɔɪ.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chứng hoang tưởng của John về các bạn cùng lớp khiến anh ta tin rằng họ liên tục âm mưu hãm hại anh.