

patronal
Định nghĩa
adjective
Bảo trợ, gia trưởng, độc đoán.
Ví dụ :
Từ liên quan
headmaster noun
/ˈhɛdˌmɑːstə/ /ˈhɛdˌmæstɚ/
Hiệu trưởng.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.
authoritarian noun
/ɔːˌθɒrɪˈtɛːrɪən/ /ɔˌθɒrəˈtɛriən/
Người độc tài, người chuyên quyền.
"The dictator was an authoritarian."
Nhà độc tài đó là một người chuyên quyền, luôn muốn mọi người phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của mình.
prestigious adjective
/pɹə-/
Danh giá, uy tín.
Cô ấy có một công việc danh giá tại một tổ chức quốc tế.