BeDict Logo

tier

/ˈtaɪ.ə(ɹ)/ /ˈtaɪ.ɚ/ /ˈtɪə/ /ˈtɪɚ/
Hình ảnh minh họa cho tier: Phân tầng, sắp xếp theo tầng.
 - Image 1
tier: Phân tầng, sắp xếp theo tầng.
 - Thumbnail 1
tier: Phân tầng, sắp xếp theo tầng.
 - Thumbnail 2
verb

Phân tầng, sắp xếp theo tầng.

Để tăng hiệu quả, công ty đã phân tầng dữ liệu khách hàng, chuyển những tập tin ít được truy cập hơn sang ổ lưu trữ chậm hơn và rẻ hơn.