noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người buộc, người cột. One who ties (knots, etc). Ví dụ : "The shoe-tier carefully tied the shoelaces of all the children's sneakers. " Người cột dây giày cẩn thận buộc dây giày của tất cả các đôi giày thể thao của bọn trẻ. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, bậc, lớp. Something that ties. Ví dụ : "The school's extracurricular activities are organized into different tiers, with the most challenging programs at the highest tier. " Các hoạt động ngoại khóa của trường được tổ chức thành nhiều bậc khác nhau, với các chương trình thử thách nhất ở bậc cao nhất. structure item part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm. A child's apron. Ví dụ : "Little Lily wore her new tier to protect her dress while she helped Grandma bake cookies. " Cô bé Lily mặc chiếc yếm mới để giữ cho váy không bị bẩn khi giúp bà nướng bánh quy. wear item family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, lớp. A layer or rank, especially of seats or a wedding cake. Ví dụ : "The wedding cake had three tiers, each one decorated with different flowers. " Chiếc bánh cưới có ba tầng, mỗi tầng được trang trí bằng các loại hoa khác nhau. structure position business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp lớp, phân tầng. To arrange in layers. Ví dụ : "The baker carefully tiered the wedding cake with layers of sponge, frosting, and fruit. " Người thợ làm bánh cẩn thận xếp lớp bánh cưới thành nhiều tầng với các lớp bánh bông lan, kem và trái cây. structure organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp tầng, xếp lớp. To cascade in an overlapping sequence. Ví dụ : "The students' grades tiered throughout the semester, with the best students at the top, followed by those who performed slightly less well. " Điểm số của học sinh xếp tầng lớp rõ rệt trong suốt học kỳ, với những bạn giỏi nhất đứng đầu, rồi đến những bạn có thành tích kém hơn một chút. structure process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tầng, sắp xếp theo tầng. To move (data) from one storage medium to another as an optimization, based on how frequently it is accessed. Ví dụ : "To improve efficiency, the company tiered its customer data, moving less-frequently accessed files to a cheaper, slower storage drive. " Để tăng hiệu quả, công ty đã phân tầng dữ liệu khách hàng, chuyển những tập tin ít được truy cập hơn sang ổ lưu trữ chậm hơn và rẻ hơn. computing technology internet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc