Hình nền cho tier
BeDict Logo

tier

/ˈtaɪ.ə(ɹ)/ /ˈtaɪ.ɚ/ /ˈtɪə/ /ˈtɪɚ/

Định nghĩa

noun

Người buộc, người cột.

Ví dụ :

Người cột dây giày cẩn thận buộc dây giày của tất cả các đôi giày thể thao của bọn trẻ.
verb

Xếp tầng, xếp lớp.

Ví dụ :

Điểm số của học sinh xếp tầng lớp rõ rệt trong suốt học kỳ, với những bạn giỏi nhất đứng đầu, rồi đến những bạn có thành tích kém hơn một chút.
verb

Phân tầng, sắp xếp theo tầng.

Ví dụ :

Để tăng hiệu quả, công ty đã phân tầng dữ liệu khách hàng, chuyển những tập tin ít được truy cập hơn sang ổ lưu trữ chậm hơn và rẻ hơn.