

bloomers
/ˈbluːmərz/

noun
Anh ta cố gắng gây ấn tượng với sếp bằng một chiến lược bán hàng mới, nhưng nỗ lực của anh ta hóa ra chỉ là một sai sót hớ hênh, kết quả là chỉ bán được thêm một đơn hàng.








noun
Quần ống rộng, quần đáy rộng.

noun
Tại buổi tái hiện lịch sử, một trong những người tham gia là một người phụ nữ mặc trang phục Bloomer, diện bộ quần ống rộng và áo dài đặc trưng của phong trào nữ quyền thế kỷ 19.

noun
Quần ống rộng, quần đùi ống rộng.

