Hình nền cho bloomers
BeDict Logo

bloomers

/ˈbluːmərz/

Định nghĩa

noun

Công nhân luyện kim.

An ironworker.

Ví dụ :

Những công nhân luyện kim trên cao của tòa nhà chọc trời đang cẩn thận hàn các dầm thép lại với nhau.
noun

Hớ hênh, sai sót nhỏ.

Ví dụ :

Anh ta cố gắng gây ấn tượng với sếp bằng một chiến lược bán hàng mới, nhưng nỗ lực của anh ta hóa ra chỉ là một sai sót hớ hênh, kết quả là chỉ bán được thêm một đơn hàng.
noun

Người đang nở rộ, người đang trưởng thành.

Ví dụ :

"She was a late bloomer."
Cô ấy là người phát triển muộn hơn so với những người khác.
noun

Ví dụ :

Cho vở kịch ở trường về những năm 1800, các bạn nữ mặc quần đáy rộng và váy ngắn thay vì váy dài cho dễ di chuyển trên sân khấu.
noun

Người phụ nữ mặc trang phục Bloomer.

Ví dụ :

Tại buổi tái hiện lịch sử, một trong những người tham gia là một người phụ nữ mặc trang phục Bloomer, diện bộ quần ống rộng và áo dài đặc trưng của phong trào nữ quyền thế kỷ 19.
noun

Quần ống rộng, quần đùi ống rộng.

Ví dụ :

Trong bức ảnh cũ, cụ kỵ của tôi mặc quần ống rộng, một kiểu quần thoải mái, rộng rãi phổ biến cho phụ nữ đi xe đạp thời đó.