Hình nền cho practised
BeDict Logo

practised

/ˈpɹæktɪst/

Định nghĩa

verb

Luyện tập, thực hành, tập dượt.

Ví dụ :

Bạn nên luyện tập chơi piano mỗi ngày.
adjective

Luyện tập, thành thạo, có kinh nghiệm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm miệt mài học tập, cô ấy trở thành một bác sĩ phẫu thuật lành nghề, nổi tiếng với đôi tay vững vàng và những ca phẫu thuật thành công.