BeDict Logo

practised

/ˈpɹæktɪst/
Hình ảnh minh họa cho practised: Luyện tập, thành thạo, có kinh nghiệm.
 - Image 1
practised: Luyện tập, thành thạo, có kinh nghiệm.
 - Thumbnail 1
practised: Luyện tập, thành thạo, có kinh nghiệm.
 - Thumbnail 2
adjective

Luyện tập, thành thạo, có kinh nghiệm.

Sau nhiều năm miệt mài học tập, cô ấy trở thành một bác sĩ phẫu thuật lành nghề, nổi tiếng với đôi tay vững vàng và những ca phẫu thuật thành công.