

hybridization
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
experimented verb
/ɪkˈspɛrɪˌmɛntɪd/ /ɛkˈspɛrɪˌmɛntɪd/
Thí nghiệm, làm thí nghiệm.
pollution noun
/pəˈl(j)uːʃn̩/
Ô nhiễm, sự ô uế, sự vấy bẩn.
conversion noun
/-ʒ(ə)n/ /kənˈvɝʒən/
Sự chuyển đổi, sự biến đổi.
"His conversion to Christianity"
Việc anh ấy cải đạo sang đạo Cơ đốc.
resistant noun
/rɪˈzɪstənt/ /rəˈzɪstənt/
Người kháng chiến, du kích.
hybridized verb
/ˈhaɪbrɪdaɪzd/
Lai tạo, trộn lẫn.
Khóa học mới này đã lai tạo các yếu tố của lịch sử và văn học, tạo ra một trải nghiệm học tập hấp dẫn hơn.