Hình nền cho hybridization
BeDict Logo

hybridization

/haɪ.bɹɪd.aɪˈzeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Lai ghép, sự lai tạo.

Ví dụ :

Người nông dân đã thử nghiệm phương pháp lai ghép để tạo ra một giống ngô mới có khả năng kháng bệnh tốt hơn.