Hình nền cho persuadable
BeDict Logo

persuadable

/pərˈsweɪdəbəl/ /pɚˈsweɪdəbəl/

Định nghĩa

noun

Người dễ bị thuyết phục, đối tượng dễ thuyết phục.

Ví dụ :

Vị chính trị gia tuyên bố rằng cuộc khảo sát mới công bố đã minh oan cho khẳng định của ông rằng có rất ít người dễ bị thuyết phục trong số các cử tri của mình.