

persuadable
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
constituents noun
/kənˈstɪtʃuənts/ /kənˈstɪtʃuəns/
Thành phần, yếu tố cấu thành.
published verb
/ˈpʌblɪʃt/
Xuất bản, phát hành, công bố.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.
vindicated verb
/ˈvɪndɪkeɪtɪd/