verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh oan, biện minh, chứng minh vô tội. To clear of an accusation, suspicion or criticism. Ví dụ : "After the security camera footage proved he was at home studying, Mark was vindicated of the cheating accusations. " Sau khi đoạn phim từ camera an ninh chứng minh rằng Mark đang ở nhà học bài, Mark đã được minh oan khỏi những cáo buộc gian lận. guilt law moral character society action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh oan, biện minh, chứng minh. To justify by providing evidence. Ví dụ : "to vindicate a right, claim or title" Chứng minh cho quyền, yêu sách hoặc tước vị là chính đáng. law guilt achievement statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện minh, bào chữa, minh oan. To maintain or defend (a cause) against opposition. Ví dụ : "to vindicate the rights of labor movement in developing countries" Để bảo vệ quyền lợi của phong trào công nhân ở các nước đang phát triển. right law politics government society moral philosophy guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh oan, biện minh, chứng minh. To provide justification for. Ví dụ : "The violent history of the suspect vindicated the use of force by the police." Lịch sử bạo lực của nghi phạm đã biện minh cho việc cảnh sát sử dụng vũ lực. moral guilt law character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, đòi, xác nhận quyền. To lay claim to; to assert a right to; to claim. Ví dụ : "After years of contributing to the community garden, Maria felt vindicated in her right to take home some of the vegetables. " Sau nhiều năm đóng góp cho vườn cộng đồng, Maria cảm thấy quyền được mang rau về nhà của mình đã được xác nhận. right law achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh Oan, Giải oan, Biện minh. To liberate; to set free; to deliver. Ví dụ : "The lawyer successfully argued the case, vindicating the innocent student accused of cheating. " Luật sư đã biện minh thành công trong vụ kiện, giải oan cho cậu sinh viên vô tội bị cáo buộc gian lận. guilt right law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù. To avenge; to punish Ví dụ : "a war to vindicate infidelity" Một cuộc chiến để trả thù cho sự không chung thủy. guilt law action moral state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được minh oan, được biện minh, được giải oan. Justified, avenged or cleared of blame Ví dụ : "After finding the lost money, Sarah felt vindicated because everyone had suspected she stole it. " Sau khi tìm thấy số tiền bị mất, Sarah cảm thấy được minh oan vì trước đó mọi người đều nghi ngờ cô ấy đã lấy trộm. guilt law character achievement moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc