Hình nền cho perturbations
BeDict Logo

perturbations

/ˌpɜːrtərˈbeɪʃənz/ /ˌpɜːrtərˈbeɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Xáo động, sự xáo trộn.

Ví dụ :

Những xáo động nhỏ trên thị trường chứng khoán là chuyện thường và không phải lúc nào cũng báo hiệu một vụ sụp đổ lớn.
noun

Sự xáo trộn, sự nhiễu loạn, biến động nhỏ.

Ví dụ :

Những xáo trộn nhỏ trong lớp học, ví dụ như việc học sinh nói leo, có thể làm gián đoạn bài giảng.