noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xáo động, sự xáo trộn. Agitation; the state of being perturbed Ví dụ : "Small perturbations in the stock market are common and don't always indicate a major crash. " Những xáo động nhỏ trên thị trường chứng khoán là chuyện thường và không phải lúc nào cũng báo hiệu một vụ sụp đổ lớn. condition physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xáo trộn, sự nhiễu loạn, biến động nhỏ. A small change in a physical system, or more broadly any definable system (such as a biological or economic system) Ví dụ : "Small perturbations in the classroom, like students talking out of turn, can disrupt the lesson. " Những xáo trộn nhỏ trong lớp học, ví dụ như việc học sinh nói leo, có thể làm gián đoạn bài giảng. system physics biology economy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhiễu loạn, sự xáo trộn. Variation in an orbit due to the influence of external bodies Ví dụ : "The planet's orbit showed minor perturbations due to the gravity of a passing asteroid. " Quỹ đạo của hành tinh cho thấy những nhiễu loạn nhỏ do lực hấp dẫn của một tiểu hành tinh bay ngang qua gây ra. astronomy physics space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc