noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa Phaeton. A light four-wheeled open carriage drawn by four horses Ví dụ : "The wealthy landowner arrived at the summer picnic in a phaeton, pulled by four gleaming white horses. " Ông địa chủ giàu có đến buổi dã ngoại mùa hè trên một chiếc xe ngựa Phaeton, kéo bởi bốn con ngựa trắng bóng loáng. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha-ê-tông, xe mui trần. A large open touring motorcar with a folding top Ví dụ : "My grandfather loved to drive his old phaeton on sunny days, the top down so we could all feel the breeze. " Ông tôi thích lái chiếc pha-ê-tông mui trần cũ của ông vào những ngày nắng đẹp, hạ mui xuống để tất cả chúng tôi đều có thể cảm nhận làn gió. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc