Hình nền cho pharyngeal
BeDict Logo

pharyngeal

/ˌfæɹɪnˈdʒiːəl/ /fəˈɹɪndʒəl/

Định nghĩa

noun

Thanh hầu, âm hầu.

Ví dụ :

Trong khi tiếng Anh không sử dụng âm hầu, các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu tiếng Ả Rập giải thích rằng âm hầu là một loại phụ âm được tạo ra ở họng, rất phổ biến trong ngôn ngữ đó.
adjective

Ví dụ :

"The Arabic letter ʿayn represents a pharyngeal consonant sound, produced in the back of the throat. "
Chữ ʿayn trong tiếng Ả Rập đại diện cho một âm phụ âm thanh hầu, được tạo ra ở phía sau cổ họng bằng cách nâng phần sau của lưỡi lên gần thành họng.