Hình nền cho linguists
BeDict Logo

linguists

/ˈlɪŋɡwɪsts/

Định nghĩa

noun

Nhà ngôn ngữ học, người nghiên cứu ngôn ngữ học.

Ví dụ :

"Linguists study how languages change over time. "
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách các ngôn ngữ thay đổi theo thời gian.
noun

Nhà ngôn ngữ học, người phiên dịch, người thông dịch.

Ví dụ :

Những người phiên dịch đóng vai trò then chốt trong nhiệm vụ gìn giữ hòa bình, giúp thông dịch giữa các phe phái đang gây chiến.