noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ngôn ngữ học, người nghiên cứu ngôn ngữ học. One who studies linguistics. Ví dụ : "Linguists study how languages change over time. " Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách các ngôn ngữ thay đổi theo thời gian. linguistics language person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ngôn ngữ học, người giỏi ngôn ngữ. A person skilled in languages. Ví dụ : "Linguists study how languages work and how people learn them. " Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu cách ngôn ngữ hoạt động và cách mọi người học ngôn ngữ. linguistics language person job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ngôn ngữ học, người phiên dịch, người thông dịch. A human translator; an interpreter, especially in the armed forces. Ví dụ : "The linguists were crucial to the peacekeeping mission, helping translate between the warring factions. " Những người phiên dịch đóng vai trò then chốt trong nhiệm vụ gìn giữ hòa bình, giúp thông dịch giữa các phe phái đang gây chiến. human language linguistics military communication person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc