Hình nền cho photographed
BeDict Logo

photographed

/ˈfoʊtəˌɡræft/ /ˈfoʊtəˌɡrɑːft/

Định nghĩa

verb

Chụp ảnh, chụp hình.

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh những đứa trẻ đang chơi ở công viên.