verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, chụp hình. To take a photograph of. Ví dụ : "The photographer photographed the children playing in the park. " Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh những đứa trẻ đang chơi ở công viên. art media technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc sâu vào tâm trí, ghi nhớ. To fix permanently in the memory etc. Ví dụ : "The joy of seeing my daughter graduate was photographed on my heart, a memory I'll cherish forever. " Niềm vui khi nhìn thấy con gái tốt nghiệp đã khắc sâu vào trái tim tôi, một kỷ niệm mà tôi sẽ trân trọng mãi mãi. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, ghi lại bằng hình ảnh. To take photographs. Ví dụ : "The tourists photographed the beautiful sunset. " Những du khách đã chụp ảnh cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp. technology art media communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên ảnh, Được chụp ảnh, Ăn ảnh. To appear in a photograph. Ví dụ : "She photographs well. The camera loves her." Cô ấy lên ảnh rất đẹp. Máy ảnh rất thích cô ấy. appearance media entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc