verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền ngẫm, say sưa nghiên cứu, đọc đi đọc lại. To study meticulously; to go over again and again. Ví dụ : "The student pored over his notes the night before the exam, hoping to memorize every detail. " Đêm trước kỳ thi, sinh viên đó cặm cụi nghiền ngẫm lại đống ghi chép của mình, mong học thuộc lòng từng chi tiết. education work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm. To meditate or reflect in a steady way. Ví dụ : "After failing the test, she pored over her notes, trying to understand where she went wrong. " Sau khi trượt bài kiểm tra, cô ấy ngồi nghiền ngẫm lại đống ghi chú, cố gắng hiểu mình đã sai ở đâu. mind philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốp, rỗ. Having or furnished with pores Ví dụ : "The pored skin of the orange allows its fragrant oils to escape when squeezed. " Vỏ cam xốp, có nhiều lỗ nhỏ, cho phép tinh dầu thơm thoát ra khi bị vắt. material science biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc