Hình nền cho possum
BeDict Logo

possum

/ˈpɒsəm/

Định nghĩa

noun

Thú có túi ôpôt (thuộc họ Didelphidae ở châu Mỹ).

An opossum, a marsupial of the family Didelphidae of the Americas.

Ví dụ :

Tối qua, một con thú có túi ôpôt đã lục lọi thùng rác nhà mình, chắc là tìm thức ăn.