verb🔗ShareSắp xếp, bố trí hàng hóa. To arrange (cargo, goods, etc.) in the hold of a ship; to move or rearrange such goods."The dockworkers were rummaging the cargo hold, carefully shifting boxes to make more space. "Các công nhân bến tàu đang sắp xếp lại khoang hàng, cẩn thận di chuyển các thùng để có thêm chỗ.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLục soát, khám xét. To search a vessel for smuggled goods."After the long voyage, the customs officers rummaged the ship."Sau chuyến đi biển dài, nhân viên hải quan đã lục soát con tàu để tìm hàng lậu.nauticalpolicesailinglawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLục lọi, bới tung. To search something thoroughly and with disregard for the way in which things were arranged."She rummaged her purse in search of the keys."Cô ấy lục lọi túi xách để tìm chìa khóa.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự lục lọi, hành động lục lọi. The act of one who rummages."The rummaging in the drawer produced a lost pen and some old receipts. "Việc lục lọi trong ngăn kéo đã tìm ra một cây bút bị mất và vài hóa đơn cũ.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc