noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng phệ, bụng bia. A large, swollen, or protruding abdomen; a paunch. Ví dụ : "My grandfather had a large potbelly, making him look like he was always ready to burst into a belly laugh. " Ông tôi có một cái bụng phệ rất lớn, khiến trông ông lúc nào cũng như sắp phá lên cười vậy. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng phệ, bụng bia. A potbelly stove. Ví dụ : "We huddled around the potbelly in the old cabin, trying to stay warm. " Chúng tôi tụ tập quanh cái lò sưởi bụng phệ trong căn nhà gỗ cũ, cố gắng giữ ấm. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo ỉ. A Vietnamese Pot-bellied pig. Ví dụ : "My neighbor keeps a potbelly pig as a pet in her backyard. " Nhà hàng xóm của tôi nuôi một con heo ỉ làm thú cưng ở sân sau. animal body organism type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc