noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khen, sự khen ngợi. Commendation; praise. Ví dụ : "The teacher's commend for John's excellent essay was well-deserved. " Lời khen ngợi của giáo viên dành cho bài luận xuất sắc của John là hoàn toàn xứng đáng. communication achievement language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khen, lời chúc tụng. (in the plural) Compliments; greetings. Ví dụ : "I send my commends to your family; I hope they are doing well. " Tôi gửi lời chúc tốt đẹp nhất đến gia đình bạn; mong rằng mọi người đều khỏe mạnh. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, tán dương, ca ngợi. To congratulate or reward. Ví dụ : "The schoolboy was commended for raising the alarm about the burning building." Cậu học sinh được khen ngợi vì đã báo động khi thấy tòa nhà bốc cháy. achievement value moral attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương. To praise or acclaim. Ví dụ : "The teacher commended Sarah for her excellent presentation on climate change. " Cô giáo đã khen ngợi Sarah vì bài thuyết trình xuất sắc của em về biến đổi khí hậu. attitude communication achievement moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To entrust or commit to the care of someone else. Ví dụ : "I commend my daughter to the care of her teacher while she is at school. " Tôi giao phó con gái tôi cho cô giáo chăm sóc khi con bé ở trường. action organization business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương. To mention by way of courtesy, implying remembrance and goodwill. Ví dụ : ""I commend you to my neighbor; she also loves to garden and I think you'd enjoy sharing tips." " Tôi giới thiệu bạn với người hàng xóm của tôi nhé; cô ấy cũng thích làm vườn lắm và tôi nghĩ hai bạn sẽ thích chia sẻ kinh nghiệm với nhau đấy. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cử, tiến cử. To recommend. Ví dụ : "The teacher commended Maria's essay for its insightful analysis. " Giáo viên đã khen ngợi bài luận của Maria, tiến cử bài đó vì phân tích sâu sắc. communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn lên, làm đẹp, tô điểm. To adorn; to set off. Ví dụ : "The teacher commended the student's project with colorful charts and graphs. " Giáo viên đã tô điểm cho bài dự án của học sinh bằng những biểu đồ và đồ thị đầy màu sắc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc