Hình nền cho commend
BeDict Logo

commend

/kəˈmɛnd/

Định nghĩa

noun

Lời khen, sự khen ngợi.

Ví dụ :

Lời khen ngợi của giáo viên dành cho bài luận xuất sắc của John là hoàn toàn xứng đáng.
verb

Khen ngợi, ca ngợi, tán dương.

Ví dụ :

Tôi giới thiệu bạn với người hàng xóm của tôi nhé; cô ấy cũng thích làm vườn lắm và tôi nghĩ hai bạn sẽ thích chia sẻ kinh nghiệm với nhau đấy.