verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm đầu, lao đầu. To precipitate. Ví dụ : "The unexpected rain headlong flooded the streets, causing traffic jams. " Cơn mưa bất ngờ đổ xuống cắm đầu, gây ngập lụt đường phố và kẹt xe. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc đứng, dựng đứng. Precipitous. Ví dụ : "The student's headlong rush to finish the exam caused several careless errors. " Việc sinh viên cắm đầu cắm cổ làm bài thi cho xong khiến bạn ấy mắc phải nhiều lỗi bất cẩn. attitude way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm đầu, lao đầu, dốc đầu. Plunging downwards head foremost. Ví dụ : "The child tumbled headlong down the stairs. " Đứa bé ngã cắm đầu xuống cầu thang. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm đầu, hấp tấp, vội vàng. Rushing forward without restraint. Ví dụ : "The student rushed headlong into the exam, trying to answer every question as quickly as possible. " Cậu sinh viên lao đầu vào bài thi một cách hấp tấp, cố gắng trả lời mọi câu hỏi nhanh nhất có thể. action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều lĩnh, hấp tấp. Reckless, impetuous. Ví dụ : "Headlong (adjective) - Reckless, impetuous Sentence: "His headlong decision to quit his job without another one lined up proved to be a mistake." " Quyết định liều lĩnh bỏ việc khi chưa tìm được việc mới của anh ấy hóa ra là một sai lầm. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm đầu, lao đầu, đầu tiên. With the head first or down. Ví dụ : "The child tumbled headlong down the stairs. " Đứa bé ngã cắm đầu xuống cầu thang. direction action body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm đầu, hấp tấp, vội vã. With an unrestrained forward motion. Ví dụ : "Figures out today show the economy plunging headlong into recession." Số liệu công bố hôm nay cho thấy nền kinh tế đang lao đầu vào suy thoái một cách không kiểm soát. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu voi đuôi chuột, hấp tấp, vội vàng. Rashly; precipitately; without deliberation, in haste, hastily Ví dụ : "The child ran headlong into the street after his ball, without looking for cars. " Đứa trẻ vội vàng chạy ào ra đường nhặt bóng mà không thèm nhìn xe cộ. attitude way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc