noun🔗ShareKẻ đạo đức giả, kẻ giả tạo. A person who professes beliefs and opinions that they do not hold."He claimed to be a dedicated environmentalist, but his excessive plastic use revealed him to be a pretender. "Anh ta tự xưng là một nhà bảo vệ môi trường tận tâm, nhưng việc anh ta dùng quá nhiều đồ nhựa đã cho thấy anh ta chỉ là một kẻ đạo đức giả.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ tiếm ngôi, người tự xưng là vua. A claimant to an abolished or already occupied throne."After the king's death and the establishment of a republic, a distant relative emerged as a pretender to the abolished throne. "Sau khi nhà vua qua đời và nước cộng hòa được thành lập, một người họ hàng xa đã xuất hiện như một kẻ tiếm ngôi, tự xưng là người thừa kế ngai vàng đã bị phế truất.politicsgovernmentroyalpersonhistorystateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc