Hình nền cho pretender
BeDict Logo

pretender

/prɪˈtɛndər/

Định nghĩa

noun

Kẻ đạo đức giả, kẻ giả tạo.

Ví dụ :

Anh ta tự xưng là một nhà bảo vệ môi trường tận tâm, nhưng việc anh ta dùng quá nhiều đồ nhựa đã cho thấy anh ta chỉ là một kẻ đạo đức giả.
noun

Kẻ tiếm ngôi, người tự xưng là vua.

Ví dụ :

Sau khi nhà vua qua đời và nước cộng hòa được thành lập, một người họ hàng xa đã xuất hiện như một kẻ tiếm ngôi, tự xưng là người thừa kế ngai vàng đã bị phế truất.