Hình nền cho professed
BeDict Logo

professed

/pɹəˈfɛst/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The monastery professed young Emily into their order. "
Tu viện đã kết nạp emily trẻ tuổi vào dòng tu của họ.
verb

Tuyên bố, tự nhận, vờ.

Ví dụ :

Anh trai tôi tự nhận là một nghệ sĩ tài năng, nhưng tranh của anh ấy thường trông khá nghiệp dư.