BeDict Logo

environmentalist

/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ /ˌenvɪrənˈmentəlɪst/
Hình ảnh minh họa cho environmentalist: Nhà môi trường học, người bảo vệ môi trường.
noun

Nhà môi trường học, người bảo vệ môi trường.

Nhà môi trường học đó cho rằng vị trí mới của trường, gần con sông ô nhiễm, đang gây hại cho sự phát triển của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho environmentalist: Nhà môi trường, người bảo vệ môi trường.
 - Image 1
environmentalist: Nhà môi trường, người bảo vệ môi trường.
 - Thumbnail 1
environmentalist: Nhà môi trường, người bảo vệ môi trường.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà môi trường này đã tổ chức một buổi dọn dẹp cộng đồng để thu gom rác thải từ công viên địa phương và bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.