adjective🔗ShareVương giả, thuộc về hoàng tử, cao quý. Relating to a prince; regal; royal."princely birth or character"Xuất thân cao quý như hoàng tử hoặc tính cách vương giả.royalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVương giả, cao sang, xa hoa. Befitting a prince; grand; lavish or opulent."No expense was spared in making it a princely residence."Để biến nơi này thành một dinh thự vương giả, không một chi phí nào bị bỏ qua.royalstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách vương giả, theo kiểu hoàng tử. In the manner of a royal prince's conduct."The mayor handled the difficult budget meeting with a princely grace and consideration for all opinions. "Ông thị trưởng đã điều hành cuộc họp ngân sách đầy khó khăn một cách vương giả, thể hiện sự tao nhã và tôn trọng mọi ý kiến như một vị hoàng tử.royalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc