verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha, khoan dung, xá tội. To show mercy. Ví dụ : "The teacher spared the student from detention because it was his first offense. " Vì đây là lần đầu tiên học sinh vi phạm, giáo viên đã tha cho em ấy không phải ở lại trường sau giờ học. moral action attitude character value human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, tha, miễn cho. To keep. Ví dụ : "The storm was so strong, but thankfully it spared our house. " Bão mạnh như vậy, nhưng may mắn là nó đã giữ lại, không tàn phá nhà của chúng ta. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tránh, tha thứ. To give up To deprive oneself of, as by being frugal; to do without; to dispense with; to give up; to part with. Ví dụ : "She spared a few moments from her busy day to help her neighbor. " Cô ấy đã bớt chút thời gian ít ỏi trong ngày bận rộn của mình để giúp đỡ người hàng xóm. value action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc