Hình nền cho prismatic
BeDict Logo

prismatic

/pɹɪzˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Có dạng lăng trụ, thuộc về lăng trụ.

Ví dụ :

Đèn chùm tỏa ra ánh sáng lăng trụ, tán sắc thành cầu vồng trên khắp các bức tường.
adjective

Lăng trụ, nhiều màu sắc, rực rỡ.

Ví dụ :

"The rainbow colors in the soap bubble were prismatic, dazzlingly bright and varied. "
Những màu sắc cầu vồng trong bong bóng xà phòng rực rỡ như lăng kính, sáng chói lòa và vô cùng đa dạng.