noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lăng trụ. A polyhedron with parallel ends of the same size and shape, the other faces being parallelogram-shaped sides. Ví dụ : "The science teacher showed the class how light separates into a rainbow of colors when it passes through glass prisms. " Giáo viên khoa học đã cho cả lớp xem cách ánh sáng tách ra thành cầu vồng khi đi qua những hình lăng trụ bằng thủy tinh. math physics material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăng kính. A transparent block in the shape of a prism (typically with triangular ends), used to split or reflect light. Ví dụ : "The science teacher used prisms to show how white light can be separated into a rainbow of colors. " Giáo viên khoa học đã dùng lăng kính để cho thấy ánh sáng trắng có thể tách ra thành cầu vồng với nhiều màu sắc như thế nào. physics material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăng trụ. A crystal in which the faces are parallel to the vertical axis. Ví dụ : "The geology student examined the quartz crystals, noting that several had distinct prisms with clearly defined vertical faces. " Cậu sinh viên địa chất kiểm tra các tinh thể thạch anh, ghi nhận rằng một vài tinh thể có các lăng trụ riêng biệt với các mặt thẳng đứng được xác định rõ ràng. material physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc