verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, cấp dưỡng, chu cấp. To supply with provisions. Ví dụ : "to provision an army" Cung cấp lương thực và vật tư cho một đội quân. food business economy agriculture aid military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp phát, cung cấp. To supply (a user) with an account, resources, etc. so that they can use a system. Ví dụ : "After the new employee completed her onboarding, she was provisioned with a laptop, email account, and access to the company's software. " Sau khi nhân viên mới hoàn thành quá trình làm quen với công việc, cô ấy được cấp phát một máy tính xách tay, tài khoản email và quyền truy cập vào phần mềm của công ty. technology computing internet system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc