Hình nền cho quadriceps
BeDict Logo

quadriceps

/ˈkwɒdrɪseps/ /ˈkwɒdrɪˌseps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận bóng đá, vận động viên đã kéo giãn cơ tứ đầu đùi để tránh bị đau nhức cơ ở phía trước đùi.