Hình nền cho salve
BeDict Logo

salve

/sælv/

Định nghĩa

noun

Thuốc mỡ, dầu xoa bóp, cao.

Ví dụ :

Sau khi bị trầy đầu gối, con trai tôi đã dùng một loại thuốc mỡ làm dịu để giúp nó mau lành.
verb

Ví dụ :

Sinh viên đó đã sử dụng một mô hình toán học phức tạp để giải thích/biện minh cho những điểm dữ liệu có vẻ mâu thuẫn thu thập được trong quá trình thí nghiệm, làm sáng tỏ cách chúng có thể là một phần của cùng một hiện tượng.