Hình nền cho thigh
BeDict Logo

thigh

/θaɪ/

Định nghĩa

noun

Bắp đùi, đùi.

Ví dụ :

Những bước sải dài của chị tôi làm bắp đùi chị ấy rát bỏng sau khi chạy bộ.
noun

Ví dụ :

Cơ bắp đùi khỏe mạnh của con ngựa giúp nó kéo chiếc xe nặng.