Hình nền cho quandary
BeDict Logo

quandary

/ˈkwɔn.də.ɹi/ /kwɒnˈdɛə.ɹɪ/ /ˈkwɑn.də.ɹi/

Định nghĩa

noun

Thế khó, tình trạng khó xử, sự bối rối.

Ví dụ :

"The student was in a quandary about which college to choose. "
Cậu sinh viên đang rơi vào thế khó, không biết nên chọn trường đại học nào.
noun

Thế khó, tình thế khó xử, sự lưỡng lự.

Ví dụ :

Trước hai lời mời làm việc hấp dẫn, Maria rơi vào tình thế khó xử: nhận mức lương cao hơn hay chọn công việc có cơ hội phát triển tốt hơn.