verb🔗ShareSăn thỏ, đi săn thỏ. To hunt rabbits."My grandfather used to tell stories of when he was a boy and rabbitted in the fields with his dog. "Ông tôi thường kể những câu chuyện hồi còn bé, ông hay đi săn thỏ trên đồng với con chó của mình.animalsportactionnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuồn, bỏ chạy, tẩu thoát. To flee."The informant seemed skittish, as if he was about to rabbit."Người cung cấp tin có vẻ bồn chồn, như thể anh ta sắp chuồn mất.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc