Hình nền cho skittish
BeDict Logo

skittish

/ˈskɪtɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Nhút nhát, hay giật mình, dễ hoảng sợ.

Ví dụ :

Con mèo thích những người nó quen, nhưng nó rất nhút nhát và dễ giật mình khi ở gần người lạ.
adjective

Hay thay đổi, đỏng đảnh, thất thường.

Ví dụ :

Sự chú ý đỏng đảnh của cô ấy cứ nhảy hết từ TV sang điện thoại, rồi lại đến bài tập về nhà, khiến cô ấy khó mà tập trung vào bất cứ việc gì lâu được.