Hình nền cho debacle
BeDict Logo

debacle

/deɪˈbɑː.kəl/ /deɪˈbɑ.kəl/

Định nghĩa

noun

Thảm họa, sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn.

Ví dụ :

Vở kịch ở trường là một thảm họa hoàn toàn; sân khấu thì sập, diễn viên chính quên lời thoại, và màn cửa thì bị kẹt cứng.
noun

Vỡ đập, vỡ đê, sự tan vỡ.

Ví dụ :

Thời tiết ấm lên đột ngột đã gây ra một trận vỡ đập băng trên sông, khi đập băng bị phá vỡ và làm ngập lụt thị trấn gần đó.