adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, xoàng xĩnh, chất lượng kém. Marked by low quality; inferior; inadequate. Ví dụ : "The motel looked sleazy with its peeling paint and flickering neon sign. " Nhìn cái nhà nghỉ tồi tàn với lớp sơn bong tróc và biển hiệu đèn neon nhấp nháy là biết chất lượng kém rồi. quality character appearance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơ dáy, đồi trụy, nhớp nhúa. Raunchy or perverted in nature; tastelessly sexual Ví dụ : "The movie's plot was so sleazy that many parents wouldn't let their children see it. " Cốt truyện của bộ phim dơ dáy đến mức nhiều phụ huynh không cho con họ xem. character style appearance sex moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, nhớp nhúa, đáng khinh. Untrustworthy Ví dụ : "The car salesman had a sleazy smile and kept changing the price, so I didn't trust him. " Người bán xe đó có một nụ cười nhếch mép rất đáng khinh và liên tục thay đổi giá, nên tôi không tin anh ta. character moral attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏng manh, xoàng xĩnh. Thin and flimsy Ví dụ : "The dress was made of such sleazy material that it ripped after only one wear. " Cái váy được may bằng chất liệu mỏng manh, xoàng xĩnh đến nỗi chỉ mặc một lần đã rách toạc. material appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc