Hình nền cho rattail
BeDict Logo

rattail

/ˈɹæt.teɪl/

Định nghĩa

noun

Cá đuôi chuột.

Ví dụ :

Trong chuyến thám hiểm biển sâu, tàu ngầm đã quay được cảnh một con cá đuôi chuột lớn đang bơi dọc theo đáy đại dương.