BeDict Logo

rattail

/ˈɹæt.teɪl/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "captured" - Bắt giữ, chiếm đoạt, tóm được.
/ˈkæptʃərd/ /ˈkæptʃəd/

Bắt giữ, chiếm đoạt, tóm được.

"to capture an enemy, a vessel, or a criminal"

Bắt giữ một kẻ thù, chiếm đoạt một con tàu, hoặc tóm được một tên tội phạm.

Hình ảnh minh họa cho từ "growing" - Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.
/ˈɡɹəʊɪŋ/ /ˈɡɹoʊɪŋ/

Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.

"Children grow quickly."

Trẻ con lớn rất nhanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "dangling" - Lủng lẳng, đong đưa.
/ˈdæŋɡəlɪŋ(ɡ)/

Lủng lẳng, đong đưa.

"His feet would dangle in the water."

Chân anh ấy sẽ lủng lẳng trong nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "submersible" - Tàu lặn, tàu ngầm nhỏ.
/sʌbˈmɜːrsɪbəl/ /səbˈmɜːrsɪbəl/

Tàu lặn, tàu ngầm nhỏ.

"The marine biologists used a submersible to explore the coral reefs deep underwater. "

Các nhà sinh vật biển đã dùng một tàu lặn nhỏ để khám phá các rặng san hô sâu dưới đáy biển.

Hình ảnh minh họa cho từ "family" - Gia đình, dòng họ, thân quyến.
familynoun
/ˈfɛm(ɘ)li/ /ˈfæm(ɪ)li/ /ˈfæm(ə)li/

Gia đình, dòng họ, thân quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "hairstyle" - Kiểu tóc, cách làm tóc.
/ˈheəˌstaɪl/ /ˈheərˌstaɪl/

Kiểu tóc, cách làm tóc.

""Her new hairstyle makes her look very different." "

Kiểu tóc mới khiến cô ấy trông khác hẳn.

Hình ảnh minh họa cho từ "colored" - Tô màu, nhuộm màu.
/ˈkʌləɹd/

màu, nhuộm màu.

"We could color the walls red."

Chúng ta có thể tô màu đỏ cho những bức tường.

Hình ảnh minh họa cho từ "brother" - Anh trai, em trai.
/ˈbɹɐðɘ(ɹ)/ /ˈbɹʌðə(ɹ)/ /ˈbɹʌðɚ/

Anh trai, em trai.

"My brother and I both attend the same high school. "

Anh trai hoặc em trai tôi và tôi đều học cùng một trường trung học.

Hình ảnh minh họa cho từ "swimming" - Bơi lội, sự bơi lội.
/ˈswɪmɪŋ/

Bơi lội, sự bơi lội.

"My favorite weekend activity is swimming. "

Hoạt động cuối tuần yêu thích của tôi là bơi lội.

Hình ảnh minh họa cho từ "expedition" - Sự nhanh chóng, sự cấp tốc.
/ɛkspəˈdɪʃən/

Sự nhanh chóng, sự cấp tốc.

"The expedition of the school's new library project was impressive; they finished the construction ahead of schedule. "

Sự nhanh chóng hoàn thành dự án thư viện mới của trường thật ấn tượng; họ đã hoàn thành công trình trước thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "footage" - Đoạn phim, cảnh phim.
/ˈfʊtɪd͡ʒ/

Đoạn phim, cảnh phim.

"The footage we shot at the riot yesterday got ruined."

Đoạn phim chúng tôi quay được tại cuộc bạo loạn hôm qua đã bị hỏng mất rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "characterized" - Miêu tả, khắc họa, dựng lên.
/ˈkæɹəktəɹaɪzd/

Miêu tả, khắc họa, dựng lên.

"The teacher characterized the student as disruptive in class. "

Giáo viên đã khắc họa học sinh đó như một người hay gây rối trong lớp.