verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt vây, xẻ vây. To cut the fins from a fish, shark, etc. Ví dụ : "The fishermen cruelly finned the sharks and threw them back into the ocean. " Những người ngư dân tàn nhẫn xẻ vây cá mập rồi ném chúng trở lại đại dương. fish animal action food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi bằng vây lưng, lướt vây. (Of a fish) to swim with the dorsal fin above the surface of the water. Ví dụ : "The shark finned briefly near the beach, causing swimmers to quickly return to shore. " Con cá mập bơi lướt vây lưng một thoáng gần bờ biển, khiến những người đang bơi nhanh chóng trở lại bờ. fish animal biology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi như cá. To swim in the manner of a fish. Ví dụ : "A neutrally buoyant diver does not need to fin to maintain depth." Một thợ lặn có độ nổi trung tính không cần quạt chân (như cá) để giữ độ sâu. animal fish action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vây, lắp vây. To provide (a motor vehicle etc) with fins. Ví dụ : "The mechanic finned the old Cadillac, giving it the classic 1950s look. " Người thợ máy đã gắn vây vào chiếc Cadillac cũ, tạo cho nó vẻ ngoài cổ điển của những năm 1950. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vây. Having fins. Ví dụ : "The shark is a finned creature of the ocean. " Cá mập là một sinh vật có vây sống ở đại dương. animal fish biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc