Hình nền cho submersible
BeDict Logo

submersible

/sʌbˈmɜːrsɪbəl/ /səbˈmɜːrsɪbəl/

Định nghĩa

noun

Tàu lặn, tàu ngầm nhỏ.

Ví dụ :

Các nhà sinh vật biển đã dùng một tàu lặn nhỏ để khám phá các rặng san hô sâu dưới đáy biển.
noun

Ví dụ :

Vì không có lò phản ứng hạt nhân, tàu nghiên cứu đó được xếp vào loại tàu ngầm nhỏ, chứ không phải tàu ngầm hạt nhân thật sự.
noun

Ví dụ :

"The navy's new submersible is a cutting-edge nuclear submarine. "
Chiếc tàu ngầm hạt nhân tối tân mới của hải quân được gọi là "tàu ngầm thực thụ" (submersible).
noun

Ví dụ :

Đội nghiên cứu đã hạ tàu ngầm nhỏ từ tàu mẹ xuống để khám phá ngọn núi lửa dưới nước.