BeDict Logo

submersible

/sʌbˈmɜːrsɪbəl/ /səbˈmɜːrsɪbəl/
Hình ảnh minh họa cho submersible: Tàu ngầm nhỏ, tàu lặn cỡ nhỏ.
noun

Đội nghiên cứu đã hạ tàu ngầm nhỏ từ tàu mẹ xuống để khám phá ngọn núi lửa dưới nước.