Hình nền cho rebuts
BeDict Logo

rebuts

/rɪˈbʌts/ /riˈbʌts/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, đánh bật, đẩy lùi.

Ví dụ :

Những bức tường thành cao vút của lâu đài có thể đẩy lùi mọi đội quân xâm lược một cách hiệu quả.