verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, đánh bật, đẩy lùi. To drive back or beat back; to repulse. Ví dụ : "The castle's high walls effectively rebuts any invading army. " Những bức tường thành cao vút của lâu đài có thể đẩy lùi mọi đội quân xâm lược một cách hiệu quả. communication statement action law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, phản bác, cãi lại. To deny the truth of something, especially by presenting arguments that disprove it. Ví dụ : "The lawyer rebuts the witness's statement by showing video evidence that proves he was lying. " Luật sư bác bỏ lời khai của nhân chứng bằng cách đưa ra bằng chứng video chứng minh anh ta đang nói dối. communication statement law politics philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc