verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, lùi lại, thoái lui. To move back; to retreat; to withdraw. Ví dụ : "The rain stopped, and the dark clouds receded, leaving a clear blue sky. " Mưa tạnh, và những đám mây đen rút lui, trả lại bầu trời xanh trong vắt. action geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, trả lại, nhượng lại. To cede back; to grant or yield again to a former possessor. Ví dụ : "to recede conquered territory" Trả lại lãnh thổ đã chiếm được. property politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, thu hồi. To take back. Ví dụ : ""After thinking about it, the company recedes its job offer." " Sau khi suy nghĩ lại, công ty đã thu hồi lời mời làm việc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc